Để hiểu rỏ hơn cho người sử dụng Điện khi tiếp xúc với các phần tử mang Điện, CTY TNHH TM DV XD THUẬN LONG xin được đồng hành cùng quí khách một số câu hỏi thường gặp trong lĩnh vực ngành Điện sau:
Để hiểu rỏ hơn cho người sử dụng Điện khi tiếp xúc với các phần tử mang Điện, CTY TNHH TM DV XD THUẬN LONG xin được đồng hành cùng quí khách một số câu hỏi thường gặp trong lĩnh vực ngành Điện sau:
1/ Phân loại đường dây Điện Lực và cấp điện áp trong lưới Điện
- Đường dây điện 500KV gọi là siêu cao áp (siêu cao thế)
- Đường dây điện 220KV, 110KV, 66KV, 35KV gọi là cao áp (cao thế)
- Đường dây điện 22KV, 15KV, 10KV gọi là trung áp (trung thế)
- Đường dây 380V, 220V, 110V (ít sử dụng) gọi là hạ áp (hạ thế)
2/ Có nên nối dây Điện bằng Đồng và bằng Nhôm với nhau không?
Tốt nhất là KHÔNG, Không thể nối Trực Tiếp với nhau vì: tính chất Điện Hóa của 2 loại dây dẫn (kim loại) này khác nhau, khi tiếp xúc với không khí hoặc hơi nước hoặc một số chất điện giải có thành phần hóa học phức tạp và cùng lúc có dòng điện đi qua, sẽ tạo thành 1 loại Pin hóa học. Lúc này dây nhôm dần mất điện tử hình thành cực Âm, dây đồng không thể mất điện tử trở thành cực Dương, tạo thành dòng điện hóa chạy qua 2 cực và hình thành quá trình ăn mòn làm dây nhôm càng lúc mục nát, quá trình tuần hoàn luôn tiếp diễn làm điện trở càng tăng và nhiệt độ cũng càng tăng cho đến khi đốt cháy hoàn toàn. Nhưng chúng ta có thể nối Gián Tiếp bằng ống nối khi đã được mạ (đồng, nhôm, thiếc) hai đầu hoặc dùng bộ kẹp chuyên dùng.
3/ Ngắn mạch là gì?
Ngắn mạch là một sự cố dính lại (nối liền) giữa 2 dây dẫn điện không cùng một điện thế. Ví dụ: dây pha chạm dây trung tính, sét đánh vào lưới điện, rắn hoặc chuột bò qua 2 dây khác điện áp, hoặc do chúng ta đấu nối sai,...
4/ Hệ thống tiếp đất là gì?
Khi máy móc, các thiết bị Điện đang hoạt động bị sự cố chạm mạch đối với đất hoặc chạm đất thì sẽ có dòng điện chạm đất rất lớn đi qua thiết bị tiếp đất rồi tản vào trong đất.
Hệ thống tiếp Đất là một hệ thống đem nối những phần vỏ bằng kim loại của các phần tử mang điện lại với nhau thông qua dây dẫn điện rồi được tiếp với đất.
5/ Điện áp và tần số định mức là gì?
Điện áp và tần số định múc là giá trị của đường dây được ghi trên nhãn của máy móc thiết bị. Các thiết bị điện đều căn cứ theo giá trị điện áp và tần số này để thiết kế, chế tạo và làm việc trên lưới điện. Nếu thiết bị điện được vận hành ở điện áp và tần số định mức thì lúc đó nó sẽ phát huy hết tính năng kỹ thuật và hiệu quả kinh tế.
6/ Nguyên tắc cơ bản lựa chọn tiết diện dây dẫn là gì?
Việc lựa chọn tiết diện dây dẫn cho đường dây tải điện là một cộng tác kỹ thuật quan trọng, tiết điện dây dẫn không được quá to hoặc quá nhỏ. Nếu quá to sẽ làm lãng phí, dẫn đến vốn đầu tư cao. Nếu quá nhỏ sẽ làm cho dây dẫn điện phát nhiệt nghiêm trọng, gây tổn thất điện áp, điện năng cho đường dây khiến thiết bị không thể vận hành bình thường, thậm chí sẽ gây ra sự cố. Do đó chọn lựa tiết diện dây dẫn phải tuân thủ nguyên tắc cơ bản tiết kiệm vốn đầu tư, vận hành tin cậy, kinh tế và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
7/ Thiết bị điện điều khiển, thiết bị phân phối điện
- Thiết bị điều khiển: dùng để điều khiển truyền động điện trong sản xuất, cơ khí, phần lớn là động cơ điện. Thiết bị điện điều khiển thường có 2 loại: thiết bị điều khiển thông dụng và thiết bị điều khiển chuyên dụng.
- Thiết bị phân phối điện: chủ yếu dùng để chỉ các thiết bị toàn bộ dùng để phân phối điện, dùng làm động lực trong các hệ thống điện phân phối hạ áp, các nhà máy điện, trạm biến áp điện, tủ điện đóng ngắt, tủ điện trung tâm, chiếu sáng,...
8/ Máy cắt Điện
Máy cắt điện dùng để đóng và cắt dòng điện của phụ tải, dòng quá tải, dòng ngắn mạch, có loại máy cắt có thể bảo vệ khi điện áp thấp và có tác dụng đóng cắt được điều khiển từ xa, một số máy cắt còn có thêm tác dụng bảo vệ khi có sự cố chạm đất.
9/ Khởi động từ - Công tắc tơ - Contactor là gì?
Khởi động từ là một khí cụ điện hoạt động dựa trên nguyên lý điện từ, để thông qua mạch điều khiển đóng ngắt mạch điện. Khởi động từ có đặt điểm là tần suất thao tác cao, tính năng ổn định, làm việc tin cậy, sử dụng an toàn, bảo trì thuận lợi và tuổi thọ lâu dài. Khởi động từ được hợp thành bởi các bộ phận như: hệ thống điện từ, tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, các giá đỡ tiếp điểm, vỏ nhựa,...
10/ Công tắc hành trình là gì?
Công tắc hành trình là một loại khí cụ điện có tác dụng như nút nhấn, động tác nhấn bằng tay được thay thế bằng động tác va chạm của các bộ phận cơ khí làm cho quá trình chuyển động cơ khí thành tín hiệu điện.
11/ Relay nhiệt - Overload
Rơ le nhiệt là một khí cụ điện hoạt động dựa vào tác dụng nhiệt, khi dòng điện đi qua sẽ sinh ra nhiệt lượng mà tác động. Rơ le nhiệt chủ yếu dùng để bảo vệ quá tải cho động cơ điện hoặc là bảo vệ dòng điện không cân bằng giữa 3 pha.
12/ MỘT SỐ THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
Aircircuitbreakers(ACB):Máy cắt không khí.
Automatic circuit recloser (ACR): Máy cắt tự đóng lại.
Area control error (ACE): Khu vực kiểm soát lỗi.
Analog digital converter (ADC): Bộ biến đổi tương tự số.
Automatic frequency control (AFC): Điều khiển tần số tự động.
Arithmatic logic unit (ALU): Bộ số học và logic
Automatic generation control (AGC): Điều khiển phân phối công suất tự động.
Automated meter reading (AMR ): Đọc điện kế tự động.
Automatic transfer switch (ATS): Thiết bị chuyển nguồn tự động.
Autoreclosing schemes (ARS): Sơ đồ tự đóng lại tự động.
Direction: Chiều hướng, phương hướng.
Straight forward: Thẳng tới.
Complicated: Phức tạp.
Spinning: Xoay tròn.
Coil: Cuộn dây.
Magnetic field: Từ trường.
Constant: Liên tục, liên tiếp.
Motion: Chuyển động.
Brushes: Chổi than trong các động cơ.
Slip rings: Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.
Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.
Ammeter: Ampe kế.
Busbar: Thanh dẫn.
Cast resin dry transformer: Máy biến áp khô.
Circuit breaker: Aptomat hoặc máy cắt.
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.
Contactor: Công tắc tơ.
Current carrying capacity: Khả năng mang tải.
Dielectric insulation: Điện môi cách điện.
Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện.
Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn.
Earth conductor: Dây nối đất.
Earthing system: Hệ thống nối đất.
Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế.
Fire retardant: Chất cản cháy.
Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm.
Impedance earth: Điện trở kháng đất.
Instantaneous current: Dòng điện tức thời.
Light emitting diode: Điốt phát sáng.
Neutral bar : Thanh trung tính.
Oil immersed transformer: Máy biến áp dầu.
Outer sheath: Vỏ bọc dây điện.
Relay: Rơ le.
Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
Switching panel : Bảng đóng ngắt mạch.
Tubular fluorescent lam: Đèn ống huỳnh quang.
Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn.
Voltage drop: Sụt áp.
Accesssories: Phụ kiện.
Alarm bell: Chuông báo tự động.
Burglar alarm: Chuông báo trộm.
Cable: Cáp điện.
Conduit: Ống bọc.
Current: Dòng điện.
Direct current: Điện 1 chiều.
Electric door opener: Thiết bị mở cửa.
Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng.
Electrical insulating material: Vật liệu cách điện.
Fixture: Bộ đèn.
High voltage: Cao thế.
Illuminance: Sự chiếu sáng.
Lamp: Đèn.
Leakage current: Dòng rò.
Live wire: Dây nóng.
Low voltage: Hạ thế.
Neutral wire: Dây nguội.
Photoelectric cell: Tế bào quang điện.
Relay: Rơ le.
Smoke bell: Chuông báo khói.
Smoke detector: Đầu dò khói.
Wire: Dây điện.
Capacitor: Tụ điện.
Compensate capacitor: Tụ bù.
Cooling fan: Quạt làm mát.
Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng.
Current transformer: Máy biến dòng.
Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng.
Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi.
Earthing leads: Dây tiếp địa.
Incoming circuit breaker: Aptomat tổng.
Magnetic contact: Công tắc điện từ.
Magnetic brake: Bộ hãm từ.
Overhead concealed loser: Tay nắm thuỷ lực.
Phase reversal: Độ lệch pha.
Potential pulse: Điện áp xung.
Rated current: Dòng định mức.
Selector switch: Công tắc chuyển mạch.
Starting current: Dòng khởi động.
Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.
Ammeter: Ampe kế.
Busbar: Thanh dẫn.
Cast resin dry transformer: Máy biến áp khô.
Circuit breaker: Aptomat hoặc máy cắt.
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.
Contactor: công tắc tơ.
Current carrying capacity: khả năng mang tải.
Dielectric insulation: điện môi cách điện.
Distribution board: tủ/bảng phân phối điện.
Downstream circuit breaker: bộ ngắt điện cuối nguồn.
Earth conductor: dây nối đất.
Earthing system: hệ thống nối đất.
Equipotential bonding: liên kết đẳng thế.
Fire retardant: chất cản cháy.
Galvanised component: cấu kiện mạ kẽm.
Impedance earth: điện trở kháng đất.
Instantaneous current: dòng điện tức thời.
Light emitting diode: điốt phát sáng.
Neutral bar: thanh trung hoà.
Oil immersed transformer: máy biến áp dầu.
Outer sheath: vỏ bọc dây điện.
Relay: rơ le.
Sensor / Detector: thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
Switching panel: bảng đóng ngắt mạch.
Tubular fluorescent lamp: đèn ống huỳnh quang.
Upstream circuit breaker: bộ ngắt điện đầu nguồn.
Voltage drop: sụt áp.
Accesssories: phụ kiện.
Alarm bell: chuông báo tự động.
Burglar alarm: chuông báo trộm.
Cable: cáp điện.
Conduit: ống bọc.
Current: dòng điện.
Direct current: điện 1 chiều.
Electric door opener: thiết bị mở cửa.
Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.
Electrical insulating material: vật liệu cách điện.
Fixture: bộ đèn.
High voltage: cao thế.
Illuminance: sự chiếu sáng.
Jack: đầu cắm.
Lamp: đèn.
Leakage current: dòng rò.
Live wire: dây nóng.
Low voltage: hạ thế.
Neutral wire: dây nguội.
Photoelectric cell: tế bào quang điện.
Relay: rơ le.
Smoke bell: chuông báo khói.
Smoke detector: đầu dò khói.
Wire: dây điện.
Capacitor: tụ điện.
Compensate capacitor: tụ bù.
Cooling fan: quạt làm mát.
Copper equipotential bonding bar: tấm nối đẳng thế bằng đồng.
Current transformer: máy biến dòng.
Disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng.
Disruptive discharge switch: bộ kích mồi.
Earthing leads: dây tiếp địa.
Incoming circuit breaker: aptomat tổng.
Lifting lug: vấu cầu.
Magnetic contact: công tắc điện từ.
Magnetic Brake: bộ hãm từ.
Overhead Concealed Loser: tay nắm thuỷ lực.
Phase reversal: độ lệch pha.
Potential pulse: điện áp xung.
Rated current: dòng định mức.
Selector switch: công tắc chuyển mạch.
Starting current: dòng khởi động.
Vector group: tổ đầu dây.
Air distribution system: hệ thống điều phối khí.
Ammeter: ampe kế.
Busbar: thanh dẫn.
Cast resin dry transformer: máy biến áp khô.
Circuit breaker: aptomat hoặc máy cắt.
Compact fluorescent lamp: đèn huỳnh quang.
Contactor: công tắc tơ.
Current carrying capacity: khả năng mang tải.
Dielectric insulation: điện môi cách điện.
Distribution board: Tủ/bảng phân phối điện.
Downstream circuit breaker: bộ ngắt điện cuối nguồn.
Earth conductor: dây nối đất.
Earthing system: hệ thống nối đất.
Equipotential bonding: liên kết đẳng thế.
Fire retardant: chất cản cháy.
Galvanised component: cấu kiện mạ kẽm.
Impedance earth: điện trở kháng đất.
Instantaneous current: dòng điện tức thời.
Light emitting diode: điốt phát sáng.
Neutral bar: thanh trung hoà.
Oil-immersed transformer: máy biến áp dầu.
Outer Sheath: vỏ bọc dây điện.
Tubular fluorescent lamp: đèn ống huỳnh quang.
Upstream circuit breaker: bộ ngắt điện đầu nguồn.
Voltage drop: sụt áp.
Accesssories: phụ kiện.
Alarm bell: chuông báo tự động.
Burglar alarm: chuông báo trộm.
Cable: cáp điện.
Conduit: ống bọc.
Current: dòng điện.
Direct current: điện 1 chiều.
Electric door opener: thiết bị mở cửa.
Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.
Electrical insulating material: vật liệu cách điện.
Fixture: bộ đèn.
High voltage: cao thế.
Illuminance: sự chiếu sáng.
Leakage current: dòng rò.
Live wire: dây nóng.
Low voltage: hạ thế.
Neutral wire: dây nguội.
Photoelectric cell: tế bào quang điện.
Smoke bell: chuông báo khói.
Smoke detector: đầu dò khói.
Wire: dây điện.
Capacitor: tụ điện.
Compensate capacitor: tụ bù.
Cooling fan: quạt làm mát.
Copper equipotential bonding bar: tấm nối đẳng thế bằng đồng.
Current transformer: máy biến dòng.
Disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng.
Disruptive discharge switch: bộ kích mồi.
Earthing leads: dây tiếp địa.
Incoming circuit breaker: aptomat tổng.
Magnetic contact: công tắc điện từ.
Magnetic brake: bộ hãm từ.
Overhead concealed loser: tay nắm thuỷ lực.
Phase reversal: độ lệch pha.
Potential pulse: điện áp xung.
Rated current: dòng định mức.
Selector switch: công tắc chuyển mạch.
Starting current: dòng khởi động.
Vector group: tổ đầu dây.
Arcing (arc): hồ quang.
Breakdown: đánh thủng cách điện.
Delay time: thời gian trễ.
Earth bar: thanh nối đất.
Earth clamp: kẹp nối đất.
Earth rod: cực nối đất.
Ground enhancement material (GEM): vật liệu cải thiện điện trở đất.
Ground potential: điện thế đất.
Phase tester: bút thử điện.
Protection area: vùng bảo vệ;
Protection characteristic: đặc tuyến bảo vệ.
Quality: chất lượng.
Quantity: số lượng.
Rated voltage: điện áp định mức (Ur).
Nominal voltage: điện áp danh định (Un).
Auto synchro device (ASD): thiết bị hòa đồng bộ tự động.
Auto transfer switch (ATS): công tắc chuyển mạch tự động.
Excitation switch (EXS): công tắc kích từ (mồi từ).
Instantaneous (INST): tức thời (một chế độ hoạt động của ACB).
Long time delay (LTD): tác động có thời gian (một chế độ hoạt động của ACB).
Short time delay (STD): thời gian tác động ngắn (một chế độ hoạt động của ACB).
Over current relay (OCR): rơ le bảo vệ quá tải.
Over voltage relay (OVR): rơ le bảo vệ quá áp.
Reverse power relay (RPR): rơ le bảo vệ công suất ngược.
Undervoltage trip coil (UVC): cuộn nhả điện áp thấp.
Automatic voltage regulator (AVR): bộ tự động điều chỉnh điện áp.
Admittance relays: rơle tổng dẫn.
Amplidyne: khuếch đại quay.
Anti pumping divice: bộ phận chống đóng lập đi lập lại.
Automatic protection group selection (APGS): lựa chọn nhóm bảo vệ.
Apparent impedace: tổng trở biểu kiến đo được bởi rơle.
Auto restoration (AR): tự động tái lập lưới điện.
Back up protection: bảo vệ dự trữ.
Balance point reach = setting tripping threshold: ngưỡng tác động.
Block: khóa, cấm.
Biased differential relays: role so lệch có hãm.
Bushing current transformer: biến dòng sứ.
Brushless exitation system: hệ thống kích thích không chổi than.
By pass: nối tắt.
Communication media: môi trường truyền tin.
Comparator: bộ so sánh.
Communication port switch (CPS): khóa liên kết truyền tin.
Cold load pickup: dòng tự khởi động.
Current transformer (CT): máy biến dòng BI (TI).
Communication processor: bộ xử lý truyền tin.
Bus bar: thanh dẫn , thanh góp.
Wire: dây (điện).
Iron wire: dây thép.
Cable: dây cáp.
Strand: dây điện nhiều sợi nhỏ.
Core: lõi dây đơn.
Bushing current transformer (BCT): biến dòng chân sứ.
Circuit beaker (CB): dao cắt.
On load tap changing transformer: máy biến áp điều áp dưới tải.
Arc: hồ quang.
Arc discharge: phóng điện hồ quang.
Arrester: chống sét.
Basic insulation level (BIL): mức cách điện cơ bản.
Breakdown: phóng điện chọc thủng.
Breakdown voltage: điện áp đánh thủng.
Capacitor: tụ điện.
Characteristic: đặc tuyến.
Corona: vầng quang.
Operation station: trạm điều khiển cơ sở (trạm điều khiển phân xưởng).
Master station: trạm điều khiển trung tâm.
Data acquistion: thu thập dữ liệu.
Supervisory: giám sát.
Support: phần bổ trợ.
Residual current circuit breaker with overcurrent protection (RCBO): cầu dao chống dòng dò, quá tải và ngắn mạch.
Earth leakage circuit breaker (ELCB): Cầu dao phát hiện dòng rò.
Personal computer (PC): máy tính cá nhân.
Coefficient: hệ số.
Omitted: bị bỏ qua, không lấy.
Subscript: kí hiệu, chỉ số dưới.
Versatile: đa năng.
Tapping: đầu dây ra (của biến áp), đục lỗ.
Exploit: khai thác, kì công.
Typically: điển hình, tiêu biểu.
Incidentally: ngẫu nhiên, tình cờ.
Assembly: lắp ráp.
Obviously: rõ ràng, hiển nhiên.
Response: sự phản ứng lại.
Transient: tạm thời, ngắn ngủi.
Approach: sự đến gần, tiếp cận.
Equivalent circuit: mạch tương đương.
Approximately: khoảng chừng, độ chừng.
Exponential: đường cong số mũ.
Reservoir: kho dự trữ, nguồn dự trữ.
Kinetic energy: động năng.
Potential energy: thế năng.
Reflect: phản chiếu, phản xạ.
Reliability: đáng tin cậy.
Fundamental: cơ bản, cơ sở.
Phase shift: độ lệch pha.
Complicate: phức tạp, rắc rối.
Essential: cần thiết.
Complex number: số phức.
Reactance: điện kháng.
Impedance: trở kháng.
Conversely: ngược lại.
Inversely proportional: tỷ lệ nghịch.
Angular velocity: vận tốc góc.
Dielectric: điện môi.
In chronological order: theo thứ tự thời gian.
Inertia: quán tính, tính trì trệ.
Reciprocal: tương hỗ, qua lại.
Resonance: cộng hưởng.
Hysteresis: hiện tượng trễ.
Eddy: xoáy.
Compact fluorescent lamp: đèn huỳnh quang.
Current carrying capacity: khả năng tải dòng, khả năng mang tải.
Earth conductor: dây dẫn đất, dây nối đất.
Fire retardant: chất cản cháy
Energy management system (EMS): hệ thống quản lý năng lượng.
Distribution management system (DMS): hệ thống quản lý lưới điện phân phối.
Electric network gird: lưới điện.
Electric power system: hệ thống điện (HTĐ).
Generation: sản suất.
Transmission: truyền tải.
Distribution: phân phối.
Consumption: tiêu thụ.
Nominal parameters: thông số định mức.
Low voltage: lưới hạ thế.
Medium voltage: lưới trung thế.
High voltage: lưới cao thế.
Element: phần tử.
Extra high voltage: lưới siêu cao thế.
Power factor: hệ số công suất.
Frequency: tần số f.
Consumer: hộ tiêu thụ.
Load: phụ tải điện.
Unload: bỏ tải, loại bỏ tải.
Pole: cột, trụ điện.
Cross arm: đà.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN THUẬN LONG
Trụ sở: 1987 Trần Văn Giàu, Ấp 18, xã Bình Lợi, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT liên hệ, hỗ trợ: 0989 247 510 (Mr Danh)
Email: thuanlongvn@gmail.com
Website: https://xaylapdien.net/
Facebook: https://www.facebook.com/dienthuanlong
